Dịch

congruent

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tương ứng về tính chấttính từCorresponding in character; congruous.
  2. Hài hòatính từHarmonious.
  3. Có hiệu lực chia hết cho một mô-đuntính từHaving a difference divisible by a modulus.
  4. Trùng khớp khi chồng lên nhautính từCoinciding exactly when superimposed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. congruentDạng gốc (base form)
  2. more congruentSo sánh hơn (comparative)
  3. most congruentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • congruent (with sth)phù hợp (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

scissor-congruenttính từTriển lãm sự đồng dạng cắt kéo
congruent numberChưa có nghĩa
congruent triangleChưa có nghĩa
scissors-congruentChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thỏa mãn quan hệ đồng dư
  1. Satisfying a congruence relation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicongruent
  2. từ tiếng Latinhcongruēns

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , I-schemes, , .Trong quá trình nghiên cứu, tôi ngày càng nhận thấy rằng khái niệm về các sơ đồ bản ngã, những sơ đồ về sự tự hình thành, như những cấu trúc cơ bản của bản thân chúng ta, tương ứng với những hướng phát triển nghiên cứu đang hình thành trong và ngoài ngành phân tâm học
  • .Hai hình hình học trùng khớp nếu chúng có cùng hình dạng và kích thước
  • .Lời khai của họ không thống nhất

AI