Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chất lượng đồng ý hoặc tương ứng; phù hợp và phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of agreeing or corresponding; being suitable and appropriate.
- Mối quan hệ giữa hai số cho thấy chúng có cùng số dư khi chia cho một số cho trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relation between two numbers indicating they give the same remainder when divided by some given number.
- Chất lượng của đẳng cự - đại khái là cùng một thước đo và hình dạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being isometric — roughly, the same measure and shape.
- Ma trận tương tự bằng ma trận trực giaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Matrix similarity by an orthogonal matrix.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congruenceDạng gốc (base form)
- congruencesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- congruence (with sth)sự phù hợp (với cái gì)The results show quite good congruence with recent studies.Kết quả cho thấy sự phù hợp khá tốt với các nghiên cứu gần đây.
- congruence between A and Bsự tương thích giữa A và BThere is a lack of congruence between theory and practice.Có một sự thiếu tương thích giữa lý thuyết và thực hành.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| congruence classdanh từ | danh từ | Lớp tương đương của một quan hệ tương đương là một sự đồng dư |
| scissor congruencedanh từ | danh từ | Thuộc tính của hai đa giác có đặc tính có thể phân tách thành hữu hạn nhiều đa giác bằng nhau theo từng cặp |
| scissors congruence | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Các quan hệ tương đương được xác định trên một cấu trúc đại số được bảo toàn bằng các phép toán được xác định bởi cấu trúc đó
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any equivalence relation defined on an algebraic structure which is preserved by operations defined by the structure.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc congruenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicongruence
- từ tiếng Latinhcongruentia“agreement”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- đoàn vòng tròn
- sự tương đẳng của các hình
- nhóm đồng dư