Nghĩa chính
- Sự không phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being incongruous, or lacking congruence.
- Sự bất đồng, điểm bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance or point of disagreement.
- Điều vô lý, điều không hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing that is incongruous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incongruityDạng gốc (base form)
- incongruitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc incongruityXuất hiện ở từ khác
- keepingtrái nghĩasự không phù hợp
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiincongruité
- từ tiếng Latinh trung đạiincongruitās
- từ tiếng Latinhincongruus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha