Dịch

incongruity

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự không phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being incongruous, or lacking congruence.
  2. Sự bất đồng, điểm bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance or point of disagreement.
  3. Điều vô lý, điều không hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing that is incongruous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incongruityDạng gốc (base form)
  2. incongruitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiincongruité
  2. từ tiếng Latinh trung đạiincongruitās
  3. từ tiếng Latinhincongruus

Ngôn ngữ khác

AI