Nghĩa chính
- Sự không nhất quándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being inconsistent.
- Sự mâu thuẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An incompatibility between two propositions that cannot both be true.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inconsistencyDạng gốc (base form)
- inconsistenciesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inconsistency between A and Bsự mâu thuẫn giữa A và BThere is some inconsistency between the witnesses' evidence and their earlier statements.Có một vài điểm mâu thuẫn giữa lời khai của các nhân chứng và những phát biểu trước đó của họ.
- inconsistency with sthsự mâu thuẫn với cái gìThere are some inconsistencies with Baldwin's account.Có một vài điểm mâu thuẫn với lời kể của Baldwin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time inconsistencydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dynamic inconsistency |
| dynamic inconsistencydanh từ | danh từ | Tình huống trong đó sở thích của người ra quyết định thay đổi theo thời gian theo cách mà sở thích đó có thể trở nên không nhất quán tại một thời điểm khác |
Ví dụ
- .Nhiều ngôn ngữ có rất nhiều sự không nhất quán.
- . , , , . , , .Rất đáng mong đợi rằng chế độ nô lệ có thể bị bãi bỏ. Danh dự của các Bang, cũng như công lý và nhân đạo, theo ý kiến của tôi, đang kêu gọi họ giải phóng những con người bất hạnh này. Đấu tranh cho tự do của chính chúng ta, và từ chối ban phát phước lành đó cho người khác, là một sự mâu thuẫn không thể bào chữa.
- near-duplicates, near-duplicates. .Tôi thấy thú vị là bạn đã lập luận rất gay gắt về việc giảm mạnh số lượng tên trong các câu như một cách để ngăn chặn các câu gần giống nhau, nhưng bạn lại đang lập luận cho việc cố tình thêm một loại câu gần giống nhau khác. Bạn nên suy nghĩ về sự không nhất quán đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc inconsistencyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha