Dịch

disparity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chênh lệch, khác biệtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being unequal; difference.
  2. Sự không tương hợpdanh từđếm được (countable)Incongruity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disparityDạng gốc (base form)
  2. disparitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disparity between A and Bsự chênh lệch giữa A và BThe wide disparity between rich and poor was highlighted.Sự chênh lệch lớn giữa người giàu và người nghèo đã được nêu bật.
  • disparity (in sth)sự chênh lệch (trong việc gì)growing regional disparities in economic prosperitysự chênh lệch vùng ngày càng lớn về kinh tế

Ví dụ

  • , .Có sự bất đồng quan điểm về việc sử dụng đầu máy diesel hay điện cho tuyến đường phía nam Crewe, và Thủ tướng thậm chí cảm thấy thiết kế đầu máy hơi nước hiện đại sẽ là giải pháp tốt nhất.
  • .Chênh lệch thị giác hai mắt là sự khác biệt hình ảnh giữa hai mắt.
  • .Có một sự chênh lệch quyền lực trên thế giới này không thể kiểm soát được.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidisparité
  2. từ tiếng Latinhdisparitātem

AI