incongruence
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự không phù hợp, sự không thích hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An absence of congruence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incongruenceDạng gốc (base form)
- incongruencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gender incongruencedanh từ | danh từ | Tình trạng trong đó bản dạng giới của một người không phù hợp với giới tính được chỉ định khi sinh ra |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha