Dịch

consonant

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phụ âmdanh từA sound that results from the passage of air through restrictions of the oral cavity; any sound that is not the dominant sound of a syllable, the dominant sound generally being a vowel.
  2. Phù hợp, hòa hợp, nhất quántính từConsistent, harmonious, compatible, or in agreement.
  3. Đồng âmtính từHaving the same sound.
  4. Thuận tai, hòa âmtính từHarmonizing together; accordant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consonantDạng gốc (base form)
  2. consonantsSố nhiều (plural)
  3. more consonantSo sánh hơn (comparative)
  4. most consonantSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • consonant with sthphù hợp với, nhất quán với cái gì

Cụm từ (phrase)

consonant clusterdanh từCụm phụ âm
consonant soundÂm phụ âm
final consonantPhụ âm cuối
initial consonantPhụ âm đầu
voiced consonantPhụ âm hữu thanh
voiceless consonantPhụ âm vô thanh
consonant stemdanh từThân cây kết thúc bằng một phụ âm
linking consonantdanh từĐồng nghĩa với vyanjanabhakti

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Phụ âm
  1. A letter representing the sound of a consonant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconsonant
  2. từ tiếng Pháp cổconsonant
  3. từ tiếng Latinhcōnsonāns“sounding with”

Ví dụ

  • “ , ?” . “ ,” . “?” ; ."Nói tôi nghe, lẽ phải có liên quan gì đến luật pháp không?" tôi hỏi. "Anh dùng sai phụ âm đầu rồi," ông mỉm cười đáp. "Quyền lực hả?" tôi hỏi gặng; và ông gật đầu.
  • […] .Mỗi người đều giả vờ rằng ý kiến của mình phù hợp với các từ ngữ được dùng ở đó.
  • ; các âm hòa hợp; các hợp âm thuận tai

AI