Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phụ âmdanh từA sound that results from the passage of air through restrictions of the oral cavity; any sound that is not the dominant sound of a syllable, the dominant sound generally being a vowel.
- Phù hợp, hòa hợp, nhất quántính từConsistent, harmonious, compatible, or in agreement.
- Đồng âmtính từHaving the same sound.
- Thuận tai, hòa âmtính từHarmonizing together; accordant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consonantDạng gốc (base form)
- consonantsSố nhiều (plural)
- more consonantSo sánh hơn (comparative)
- most consonantSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- consonant with sthphù hợp với, nhất quán với cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consonant clusterdanh từ | danh từ | Cụm phụ âm |
| consonant sound | Âm phụ âm | |
| final consonant | Phụ âm cuối | |
| initial consonant | Phụ âm đầu | |
| voiced consonant | Phụ âm hữu thanh | |
| voiceless consonant | Phụ âm vô thanh | |
| consonant stemdanh từ | danh từ | Thân cây kết thúc bằng một phụ âm |
| linking consonantdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vyanjanabhakti |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Phụ âm
- A letter representing the sound of a consonant.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phù hợp
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc consonantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconsonant
- từ tiếng Pháp cổconsonant
- từ tiếng Latinhcōnsonāns“sounding with”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ , ?” . “ ,” . “?” ; ."Nói tôi nghe, lẽ phải có liên quan gì đến luật pháp không?" tôi hỏi. "Anh dùng sai phụ âm đầu rồi," ông mỉm cười đáp. "Quyền lực hả?" tôi hỏi gặng; và ông gật đầu.
- […] .Mỗi người đều giả vờ rằng ý kiến của mình phù hợp với các từ ngữ được dùng ở đó.
- ; các âm hòa hợp; các hợp âm thuận tai