Dịch

discordant

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bất hòa, xung khắc, mâu thuẫntính từNot in accord or harmony; conflicting, incompatible.
  2. Bất đồng, cãi vã, lục đụctính từOf people: disagreeing with each other; dissenting, quarrelsome.
  3. Inh tai nhức óctính từOf sounds: harsh, jarring; specifically (music), of musical notes or tunes: not in harmony; dissonant, inharmonious.
  4. Vật bất hòa, vật mâu thuẫndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A thing which is not in accord or harmony with one or more other things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discordantDạng gốc (base form)
  2. discordantsSố nhiều (plural)
  3. more discordantSo sánh hơn (comparative)
  4. most discordantSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Cắt ngang
  1. Cắt ngang, giao cắtOf a rock formation or other land feature, or its alignment: cutting across or transverse to neighbouring features.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

discord-ant

  1. từ tiếng Anh trung đạidiscordaunt“(adjective) not in accord or harmony; dissonant; (noun) element not in accord or harmony”
  2. từ tiếng Anglo-Normandescordant
  3. từ tiếng Pháp trung đạidescordant

Ví dụ

  • .Các đê mác-ma có thể cắt ngang đá vây quanh nếu chúng xâm nhập ở góc cao so với lớp đá.
  • , .Trong quá trình phân rã, thường xảy ra việc mất đi tính cá thể thực sự của đất, khiến cho các sơ đồ phân loại trong phòng thí nghiệm đôi khi tách một cách tùy tiện các loại đất tương đồng trong nông nghiệp và hợp nhất các loại đất bất tương hợp trong nông nghiệp.
  • (âm nhạc) nốt nghịch tai

AI