Dịch

discordance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng mâu thuẫn; sự bất đồng, mâu thuẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of being discordant; disagreement, inconsistency.
  2. Sự bất hòa của âm thanh; sự bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Discordance of sounds; dissonance.
  3. Sự hiện diện của một đặc điểm di truyền cụ thể chỉ ở một trong số các dòng vô tính (hoặc các cặp song sinh giống hệt nhau)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The presence of a specific genetic trait in only one of a set of clones (or identical twins).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discordanceDạng gốc (base form)
  2. discordancesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

discord-ance

  1. từ tiếng Pháp trung đạidiscordance

Ví dụ

  • .

AI