discordance
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tình trạng mâu thuẫn; sự bất đồng, mâu thuẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of being discordant; disagreement, inconsistency.
- Sự bất hòa của âm thanh; sự bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Discordance of sounds; dissonance.
- Sự hiện diện của một đặc điểm di truyền cụ thể chỉ ở một trong số các dòng vô tính (hoặc các cặp song sinh giống hệt nhau)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The presence of a specific genetic trait in only one of a set of clones (or identical twins).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discordanceDạng gốc (base form)
- discordancesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .