counterparty
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bên kia tham gia một giao dịch tài chínhdanh từThe other party to a financial transaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- counterpartyDạng gốc (base form)
- counterpartiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| counterparty risk | Chưa có nghĩa | |
| central counterparty | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- partytrái nghĩabên đối tác, bên kia trong hợp đồng