Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cimbel
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/θimˈbel/
Nghĩa chính
1
Mồi nhử
danh từ
decoy
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cimbel
Dạng gốc
(base form)
cimbel
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
decoy
Người nhử, mồi nhử
Ví dụ
Los
cimbeles
—
el
otro
tipo
de
reclamo
en
el
centro
—
son
jilgueros
y
pardillos
sujetados
por
arneses
a
unas
varillas
,
también
movidas
por
cuerdas
.
AI
1
Mồi nhử
1
Mồi nhử
1
Mồi nhử