Dịch

feint

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Động tác giả, đòn nhửdanh từA movement made to confuse an opponent; a dummy.
  2. Đòn tấn công giảdanh từA blow, thrust, or other offensive movement resembling an attack on some part of the body, intended to distract from a real attack on another part.
  3. Thực hiện đòn nhửđộng từngoại động từ (transitive)To direct (a blow, thrust, or other offensive movement resembling an attack) on some part of the body, intended to distract from a real attack on another part.
  4. Mang tính giả, nhửtính từkhông so sánh (not comparable)Of an attack or offensive movement: directed toward a different part from the intended strike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feintNguyên thể (infinitive)
  2. feintsSố nhiều (plural)
  3. feintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feintingPhân từ I (present participle)
  5. feintestSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 2
Sự giả vờ
  1. Sự giả vờ, hành động giảSomething feigned; a false or pretend appearance; a pretence or stratagem.

Ví dụ

  • , Friburg Crequi, Lorrain ; […]Vào tháng Mười, Friburg đã bị chiếm nhờ một đòn nhử của Công tước Crequi, trước khi Công tước Lorrain có thể đến giải vây; […]
  • . .Cũng có thể thực hiện đòn phản công phức hợp bằng cách sử dụng đòn nhử gián tiếp. Kiếm thủ tấn công sẽ hở sườn trước đòn phản công phức hợp sau khi đối thủ đỡ gạt thành công.
  • , , . , , .Không nhận được câu trả lời nào từ người đàn ông trầm tư mà ông đang nói chuyện, ông William tiến lại gần hơn và giả vờ vô tình gõ bình rượu vào bàn để đánh thức ông ta.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Động tác giả

Họ từ (word family)

cùng gốc feint

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápfeinte“dummy, feint”
  2. từ tiếng Pháp cổfeindre
  3. từ tiếng Latinhfingere
tính từ
  1. mượn từ tiếng Phápfeint

AI