juke
C1danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Quán bar ven đường, quán cóc ven đườngdanh từđếm được (countable)A roadside cafe or bar, especially one with dancing and sometimes prostitution.
- Dạng rút gọn của jukeboxdanh từđếm được (countable)Clipping of jukebox.
- Thể loại nhạc juke, nhạc điện tử Chicagodanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of electronic music native to Chicago, noted for its fast, abstract rhythms; see footwork.
- Khiêu vũ, nhảy múađộng từTo play dance music, or to dance, in a juke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- juke sblừa ai, đánh lừa aiCruz juked the goalkeeper and shot the ball into a gaping net.Cruz đánh lừa thủ môn rồi sút bóng vào lưới trống.
- juke + adv./prep.di chuyển lừa đối thủ + adv./prep.The quarterback juked to the left side of the field.Tiền vệ đánh lừa đối thủ rồi chạy về phía bên trái sân.
- juke sththay đổi cái gì để đánh lừa ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| juke boxdanh từ | danh từ | Cách viết ít phổ biến hơn của máy hát tự động |
| juke housedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với juke |
| juke jointdanh từ | danh từ | Cơ sở uống rượu thân mật có nhạc blues và khiêu vũ; chủ yếu được điều hành bởi người Mỹ gốc Phi ở miền đông nam Hoa Kỳ |
| juke organdanh từ | danh từ | Nickelodeon; một người chơi đàn piano |
| jukebox musicaldanh từ | danh từ | Vở nhạc kịch chủ yếu bao gồm các bài hát đã được phát hành trước đó và được công chúng biết đến, thường có cốt truyện được viết riêng để đưa chúng vào câu chuyện |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 8
Đòn nhử
- Đòn nhử, cú nhửA feint.
Họ từ (word family)
cùng gốc jukeNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- mượn từ Gullahjuke
động từ, danh từ
- mượn từ tiếng Scotsjouk
động từ
- mượn từ Jamaican Creolejook
Ví dụ
- . ; .Chiếc máy hát tự động phát năm lần chỉ với một đồng xu và cô ấy không bao giờ chán gõ nhịp. Cô cũng không mệt mỏi với cùng một đĩa nhạc năm lần liên tiếp; cô quá lười biếng để chọn nhiều hơn một bài.
- ... Tôi muốn bạn đi khiêu vũ cùng tôi... đó là vừa đi xe vừa dừng lại uống nước và khiêu vũ
- " ." " ." " .""Không có người gốc Latin nào thích hắn." "Giờ thì hắn chết rồi." "Vậy hãy đi mà nói chuyện với mười nghìn người khác có thể đã đâm hắn."