Dịch

gore

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɡɔː/US/ɡoɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Máu đôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Blood, especially that from a wound when thickened due to exposure to the air.
  2. Bạo lực tàn bạo, đổ máudanh từkhông đếm được (uncountable)Carnage, bloodshed, murder, violence.
  3. Hình ảnh bạo lực tàn khốc, video bạo lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Pictures and videos of graphic violence and human death.
  4. Đâm sừngđộng từngoại động từ (transitive)To pierce with a horn or tusk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goreNguyên thể (infinitive)
  2. goresSố nhiều (plural)
  3. goredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. goringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gore sb/sthhúc ai/cái gì bằng sừng

Cụm từ (phrase)

gore an animalHúc động vật
gore someoneHúc ai đó
Gore-Texdanh từ riêngLoại vải ePTFE (Teflon) tổng hợp có khả năng thấm hơi nước nhưng không thấm nước; được sử dụng để làm áo mưa thoáng khí
candy goredanh từMáu me đầy màu sắc, hoạt hình
border goredanh từCác đường biên giới chính trị trông cực kỳ lộn xộn và thiếu thẩm mỹ khi xem trên bản đồ, thường là do cực kỳ lởm chởm hoặc liên quan đến nhiều vùng đất
whose ox is goredcụm từAi đang đau khổ hoặc thua thiệt trong một tình huống nhất định

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 5
Đất bùn
  1. không đếm được (uncountable)Đất bùn, phânDirt, filth, often dung or mud.

Ví dụ

  • , .Những cảnh zombie khiến người ta liên tưởng đến những gì bạn có thể thấy trong một chương trình như The Walking Dead: các cú bùng nổ ngắn của bạo lực tàn bạo và đổ máu kèm theo lời thoại mang tính giải thích, khi những người sống sót cố tìm cách làm sao để đi từ điểm A đến điểm B.
  • , 495.Tôi có khá nhiều trường hợp như vậy, nhưng ông này đang ở ngay trong dải đất tam giác phía dưới mũi tên lại chạy ở làn cao tốc của 495.
  • .Con bò đực đã húc chết viên đấu sĩ đấu bò.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigore
  2. từ tiếng Anh cổgor“manure, dung, filth, muck, dirt”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gor
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigore“patch (of land, fabric), clothes”
  2. từ tiếng Anh cổgāra
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gaiʀō
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigoren
  2. từ tiếng Anh cổgār“spear”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gaiʀ

AI