Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
outjuke
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thực hiện các động tác tốt hơn đối với đối thủ của mình
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To perform better jukes on one's opponent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
outjuke
Nguyên thể
(infinitive)
outjuke
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
outjuke
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
outjuk
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
He’s
not
faster
than
any
of
the
linebackers
or
lineman
,
but
that
doesn’t
keep
him
from
trying
to
outrun
and
outjuke
them
all
.
AI
1
Thực hiện các động tác tốt hơn đối với đối thủ của mình
1
Thực hiện các động tác tốt hơn đối với đối thủ của mình
1
Thực hiện các động tác tốt hơn đối với đối thủ của mình