Dịch

deflect

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm lệch hướng, bẻ hướngđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) deviate from its original path or position.
  2. Chạm bóng đổi hướngđộng từngoại động từ (transitive)To touch the ball, often unwittingly, after a shot or a sharp pass, thereby making it unpredictable for the other players.
  3. Lệch hướng, đổi hướngđộng từnội động từ (intransitive)To deviate from an original path or position.
  4. Né tránh, lảng tránhđộng từngoại động từ (transitive)To avoid addressing (questions, criticism, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deflectNguyên thể (infinitive)
  2. deflectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deflectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deflectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deflect sthlàm chệch hướng cái gìHe raised his arm to try to deflect the blow.Anh ấy giơ tay lên để cố gắng gạt cú đòn ra.
  • deflect sb (from sth)ngăn ai (làm việc gì)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chuyển hướng
  1. ngoại động từ (transitive)Chuyển hướng, đánh lạc hướngTo divert (attention, etc.).

Ví dụ

  • .Cầu thủ phòng ngự đã chạm bóng làm đổi hướng đường tạt bóng vào lưới nhà.
  • .Thủ tướng đã né tránh một số câu hỏi ngày càng hóc búa bằng cách viện cớ có lịch hẹn.
  • , […] " ."Chắc chắn có nhiều điều trong chính mối quan hệ đó, với quá nhiều năng lượng bị chuyển hướng vào các hoạt động hậu cần, chưa bao giờ được giải quyết ổn thỏa.

AI