sportsman
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vận động viên namdanh từA man who engages in sports; an athlete.
- Người thượng võdanh từA man who exhibits good sportsmanship, or who exhibits sportsmanship as specified (good or bad).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sportsmanDạng gốc (base form)
- sportsmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sportsman's betdanh từ | danh từ | Vụ cá cược không có tiền, chỉ có danh dự |
| Sportsman's Paradisedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh không chính thức của Bắc Louisiana, một khu vực địa lý của bang Louisiana, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ săn
- A man who engages in country sports, such as hunting or fishing.
Ví dụ
- , 54 . [...]. [...]Ngược lại, sự khác biệt giữa các vận động viên nam và nữ kém hơn là 54 mili giây. Trong số các vận động viên nam. Trong số các vận động viên nữ
- .Anh ấy có vẻ ngoài của một thợ săn.
- .Jesse Owens là một vận động viên người Mỹ.
Họ từ (word family)
cùng gốc sportsman- sportsmanshipTinh thần thể thao, tính thượng võdanh từ
- sportsmanlyPhù hợp với một vận động viên; đang hoặc thể hiện hành vi được mong đợi của người chơi thể thaotính từ
- sportsmanlinessPhẩm chất của tinh thần thể thaodanh từ
- sportsmanlikeThể hiện tinh thần thể thao tốt, ứng xử đúng mực và đúng mựctính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha