Dịch

sportsman

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vận động viên namdanh từA man who engages in sports; an athlete.
  2. Người thượng võdanh từA man who exhibits good sportsmanship, or who exhibits sportsmanship as specified (good or bad).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sportsmanDạng gốc (base form)
  2. sportsmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sportsman's betdanh từVụ cá cược không có tiền, chỉ có danh dự
Sportsman's Paradisedanh từ riêngBiệt danh không chính thức của Bắc Louisiana, một khu vực địa lý của bang Louisiana, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thợ săn
  1. A man who engages in country sports, such as hunting or fishing.

Ví dụ

  • , 54 . [...]. [...]Ngược lại, sự khác biệt giữa các vận động viên nam và nữ kém hơn là 54 mili giây. Trong số các vận động viên nam. Trong số các vận động viên nữ
  • .Anh ấy có vẻ ngoài của một thợ săn.
  • .Jesse Owens là một vận động viên người Mỹ.

AI