Dịch

Manu

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Danh hiệu dành cho tổ tiên của loài người, vị vua đầu tiên cai trị trái đất này, người đã cứu nhân loại khỏi trận đại hồng thủy toàn cầudanh từ riêngA title accorded to the progenitor of mankind, first king to rule this earth, who saved mankind from a great global flood.
  2. Tổ tiên của căn chủng Aryan, được cho là có nguồn gốc từ Atlantisdanh từ riêngThe progenitor of the Aryan root-race, which is said to have originated in Atlantis.
  3. Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Phạn, thường được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit, commonly used in India.
  4. Tên namdanh từ riêngA male given name.

Cụm từ (phrase)

manu militaritrạng từVới viện trợ quân sự

Ví dụ

  • , ; , , " , , () , " (, 63, 7).
  • ?

AI