Dịch

manu militari

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Với viện trợ quân sựtrạng từkhông so sánh (not comparable)With military aid.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmanū mīlitārī

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI