Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
manu militari
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Với viện trợ quân sự
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With military aid.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
manū mīlitārī
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
manu militari
Manu quân sự
AI
1
Với viện trợ quân sự
1
Với viện trợ quân sự
1
Với viện trợ quân sự