manufacturing
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
- Việc sản xuấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The transformation of raw materials into finished products, usually on a large scale.
- Ngành sản xuất, công nghiệp chế tạodanh từkhông đếm được (uncountable)The industry in which such products are made.
- Dùng cho sản xuất, thuộc sản xuấttính từkhông so sánh (not comparable)Used in manufacturing.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của manufactuređộng từpresent participle and gerund of manufacture
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manufacturingDạng gốc (base form)
- manufacturingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| process manufacturingdanh từ | danh từ | Sản xuất liên quan đến vật liệu rời (thành phần), công thức và công thức nấu ăn |
| additive manufacturingdanh từ | danh từ | Sản xuất bồi đắp |
| discrete manufacturingdanh từ | danh từ | Sản xuất liên quan đến các đơn vị riêng biệt, danh mục vật liệu và lắp ráp các bộ phận |
| manufacturing sector | Ngành sản xuất | |
| manufacturing plants | Các nhà máy sản xuất | |
| manufacturing defect | Lỗi sản xuất | |
| manufacturing process | Quy trình sản xuất | |
| manufacturing industry | Công nghiệp chế tạo |
Xuất hiện ở từ khác
- industryđồng nghĩasự sản xuất, chế tạo
- makingdễ nhầmChỉ việc sản xuất công nghiệp hàng loạt bằng máy móc, hẹp nghĩa hơn 'making'.
- producciónTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc manufacturingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tom giám sát việc sản xuất ở đây.
- .Có thể có các lỗi sản xuất.
- , mankind's .Không chỉ là nguồn sống như lửa Prometheus để xua tan giá lạnh và nấu chín thức ăn, gỗ đơn giản là nhiên liệu công nghiệp và chế tạo đầu tiên của nhân loại.