Dịch

fabricación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/fabɾikaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự sản xuất, sự chế tạodanh từmanufacturing (create goods from materials)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fabricaciónDạng gốc (base form)
  2. fabricacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

año de fabricaciónChưa có nghĩa
coste de fabricaciónChưa có nghĩa
defecto de fabricaciónChưa có nghĩa
fabricación en serieChưa có nghĩa
proceso de fabricaciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc fabricación

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang lên kế hoạch thay đổi quy trình sản xuất.
  • .Có thể có các lỗi sản xuất.
  • .Đang có tình trạng thiếu urê để sản xuất phân bón.

AI