Dịch

man down

động từ (verb)
UK/ˈmæn ˌdaʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Mất can đảm hoặc làm mất can đảmđộng từngoại động từ (transitive)To lose courage or cause to lose courage.
  2. Giảm bớt nhân lựcđộng từngoại động từ (transitive)To reduce in manpower.
  3. Huấn luyện (chim ăn thịt hoặc loại chim khác) làm quen với sự có mặt của con người; tới con ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To train (a raptor or other type of bird) to become accustomed to the presence of people; to man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. man downNguyên thể (infinitive)
  2. mans downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. manned downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. manning downPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

you can't keep a good man downcụm từNgười có tài năng, lòng quyết tâm hoặc sức mạnh đạo đức cuối cùng sẽ thành công dù bị coi thường, bị tổn thương hoặc bị đánh bại
tie a man down to a contractcụm từRàng buộc một người vào một hợp đồng

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , . , .
  • , , . .
  • , [ ] , .

AI