Nghĩa chính
- Mất can đảm hoặc làm mất can đảmđộng từngoại động từ (transitive)To lose courage or cause to lose courage.
- Giảm bớt nhân lựcđộng từngoại động từ (transitive)To reduce in manpower.
- Huấn luyện (chim ăn thịt hoặc loại chim khác) làm quen với sự có mặt của con người; tới con ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To train (a raptor or other type of bird) to become accustomed to the presence of people; to man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- man downNguyên thể (infinitive)
- mans downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- manned downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- manning downPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you can't keep a good man downcụm từ | cụm từ | Người có tài năng, lòng quyết tâm hoặc sức mạnh đạo đức cuối cùng sẽ thành công dù bị coi thường, bị tổn thương hoặc bị đánh bại |
| tie a man down to a contractcụm từ | cụm từ | Ràng buộc một người vào một hợp đồng |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , . , .
- , , . .
- , [ ] , .