Dịch

mann

C2danh từ (noun)
US/mæn/

Nghĩa chính

  1. Quân manndanh từA fairy chess piece that can move to any adjacent square. It moves like a king but is not a royal piece.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mannDạng gốc (base form)
  2. mannsSố nhiều (plural)
  3. mannen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Mann Actdanh từ riêngĐạo luật liên bang được thông qua năm 1910 cấm vận chuyển phụ nữ xuyên bang vì mục đích vô đạo đức
Mann-Whitney U testdanh từThử nghiệm phi tham số của giả thuyết không cho rằng xác suất để một giá trị được chọn ngẫu nhiên từ một quần thể nhỏ hơn giá trị được chọn ngẫu nhiên từ quần thể thứ hai thì bằng xác suất lớn hơn. Nó có thể được sử dụng để điều tra xem liệu hai mẫu độc lập có được chọn từ các quần thể có cùng phân bố hay không
Gell-Mann Amnesiadanh từĐồng nghĩa với Gell-Mann Amnesia effect
Gell-Mann Amnesia effectdanh từHiện tượng một người tin tưởng báo chí về những chủ đề mà người đó không am hiểu, mặc dù thừa nhận tờ báo cực kỳ không chính xác về một số chủ đề mà người đó am hiểu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcMann“man”

Cùng gốc (doublet)manManu

Ví dụ

  • ; . , .Quân mann đi như vua nhưng không thuộc hoàng gia; nó không thể nhập thành và có thể bị bắt. Quân mann phổ biến nhất đối với các nhà lý thuyết cờ muốn thảo luận về vua như một quân tấn công, hoặc cho các câu đố cờ muốn dùng một vị vua không thuộc hoàng gia.
  • .Tôi mất gần một tháng để đọc xong cuốn Joseph and His Brothers của Thomas Mann.

AI