Nghĩa chính
- Bảo mẫu namdanh từA male nanny (for children).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mannyDạng gốc (base form)
- manniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hire a manny | Thuê bảo mẫu nam |
Ví dụ
- .Manny muốn biến thành kỳ lân để các cô gái cưỡi lên người mình.
- , , 14, 1999.Nhóm công tác về truyền tải dữ liệu, do Ben Manny dẫn đầu, sẽ tổ chức một cuộc họp vào ngày 14 tháng 1 năm 1999.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha