Nghĩa chính
- Phép lịch sự, lễ nghidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Etiquette.
- Cư xử lịch sự, cử chỉ nhã nhặndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Good manners.
- Số nhiều của mannerdanh từplural of manner
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bad mannersdanh từ | danh từ | Đối xử với người khác một cách bất lịch sự hoặc thiếu lịch sự hoặc có hành vi không đúng mực ở nơi công cộng |
| good mannersdanh từ | danh từ | Phép lịch sự |
| table mannersdanh từ | danh từ | Phép lịch sự trên bàn ăn |
| comedy of mannersdanh từ | danh từ | Hài kịch cuộc sống |
| fantasy of mannersdanh từ | danh từ | Tác phẩm văn học thuộc thể loại giả tưởng cũng là một vở hài kịch về cách cư xử |
| make one's mannersđộng từ | động từ | Chào một người bằng cách cúi đầu hoặc cúi chào một cách kính trọng |
| forget one's mannersđộng từ | động từ | Cư xử một cách thô lỗ, thiếu lịch sự |
| manners maketh mancụm từ | cụm từ | Người có thể được đánh giá dựa trên hành vi của anh ta đối với người khác |
Ví dụ
- , , ?Ôi, làm sao ta có thể ca ngợi phẩm giá của nàng một cách phải phép, khi nàng chính là phần tốt đẹp hơn của chính ta?
- , / , / / .Khi bạn đi đến giai đoạn lắng xuống này, / Lúc thời khắc chuyển giao từ hạ sang thu, / Phép lịch sự là hãy đưa ra một lời giãi bày / Về những gì bạn đã thu nhận được từ tất cả.
- .Anh ấy có cách cư xử thô lỗ.
Họ từ (word family)
cùng gốc manner- mannerCách; kiểudanh từ, động từA2
- manneredKiểu cách, cầu kỳ (văn phong)tính từC1
- mannerismThói quen cá nhân đáng chú ý, một hành vi thói quen bằng lời nói hoặc hành vi khác (thường xuyên, nhưng không nhất thiết là vô thức) đặc biệt đối với một cá nhândanh từ
- mannerizeThực hiện hoặc sản xuất theo một cách hoặc phong cách nhất địnhđộng từ
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- formasTiếng Tây Ban Nhatương đương