formas
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈfoɾmas/nguồn
Dạng gốc:formaHình dạng, hình dáng, hình thức
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hình thức, cách, hình dạngdanh từA1shapes, ways, or manners in which something exists or is done
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buenas formas | Phép lịch sự | |
| de todas formas | Dù sao đi nữa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ hai số ít hiện tại của formar
- second-person singular present indicative of formar
Xuất hiện ở từ khác
- formsTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc formaVí dụ
- .Có nhiều cách khác nhau để nhìn nhận thực tế.
- .Dù sao ngày mai chúng ta cũng phải đi thăm ông ấy.
- ¿ , Tom ?Dù sao thì Tom nghĩ anh ta là ai chứ?