forman là ngôi thứ ba số nhiều hiện tại của formar
formar
B1động từ (verb)
Hay gặp/foɾˈmaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- tạo ra, thành lậpđộng từB1to create or establish something, such as a group, company, or plan
- cấu thành, là một phần của, gồm, tạo thànhđộng từB1to constitute something, or to be one of the parts that make it up
- đào tạo, rèn luyện, dạy dỗđộng từB1to train or educate someone in a skill, profession, or way of behaving
- xếp hàng, xếp vào hàngđộng từA2to stand or arrange people in a line, often in order
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể formarDanh động từ formandoPhân từ formado
| Presente | |
|---|---|
| yo | formo |
| tú | formas |
| él/ella/Ud. | forma |
| nosotros | formamos |
| vosotros | formáis |
| ellos/Uds. | forman |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| formar a alguien | Đào tạo ai | |
| formar parte de | Thuộc về, là một phần của | |
| formar un equipo | Thành lập đội | |
| formar fila | Xếp hàng | |
| formar parte de algo | Là một phần của | |
| formar una empresa | Thành lập công ty | |
| formar una familia | Lập gia đình | |
| formar una fila | Xếp thành một hàng |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn từng tham gia ban nhạc sinh viên ở trường đại học à?
- .Các công nhân đã tạo thành một hàng rào người.
- .Câu này gồm có bảy từ.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- formsTiếng Anhtương đương
- formadễ nhầmĐộng từ mang nghĩa "hình thành, đào tạo, tạo nên"; "forma" vừa là danh từ vừa là dạng chia ngôi thứ ba số ít của động từ này.
- formasdễ nhầmĐộng từ nguyên mẫu có nghĩa là thành lập, tạo thành; không dùng như danh từ chỉ hình thức.
- 构成Tiếng Trungtương đương
- 组Tiếng Trungtương đương