Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên nam của một bộ tộc có địa vị và ảnh hưởng lớn, đặc biệt là ở Melanesia và Polynesiadanh từA male member of a tribe who wields great status and influence, especially in Melanesia and Polynesia.
- Kẻ cai trị tham nhũng, chuyên quyềndanh từA corrupt, autocratic ruler.
- Nam alphadanh từAn alpha male.
- Người trực tuyếndanh từA lineman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- big manDạng gốc (base form)
- big men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big man on campusdanh từ | danh từ | Nam sinh viên đại học rất nổi tiếng |
| big man tingcụm từ | cụm từ | Thực sự |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với big guy
- Synonym of big guy (“term of endearment”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc big manNgôn ngữ khác
Ví dụ
- “ ,” Meta's .
- .
- .