Dịch

big man

danh từ (noun)
UK/ˈbɪɡ ˈman/US/ˈbɪɡ ˈmæn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên nam của một bộ tộc có địa vị và ảnh hưởng lớn, đặc biệt là ở Melanesia và Polynesiadanh từA male member of a tribe who wields great status and influence, especially in Melanesia and Polynesia.
  2. Kẻ cai trị tham nhũng, chuyên quyềndanh từA corrupt, autocratic ruler.
  3. Nam alphadanh từAn alpha male.
  4. Người trực tuyếndanh từA lineman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. big manDạng gốc (base form)
  2. big men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

big man on campusdanh từNam sinh viên đại học rất nổi tiếng
big man tingcụm từThực sự

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với big guy
  1. Synonym of big guy (“term of endearment”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “ ,” Meta's .
  • .
  • .

AI