Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be the bigger man
động từ
(verb)
UK
/
b
i
ð
ə
ˈ
b
ɪ
ɡ
ə
ː ˈ
m
a
n
/
US
/
b
i
ð
ə
ˈ
b
ɪ
ɡ
ɚ ˈ
m
æ
n
/
Nghĩa chính
1
Rời khỏi một cuộc xung đột để ngăn chặn nó leo thang
động từ
To walk away from a conflict to prevent it from escalating.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
to be above
Ví dụ
I
left
'
em
in
the
evidence
locker
.
Someday
,
he's
gonna
come
apologizing
to
me
and
I'll
be
the
bigger
man
and
let
him
have
'
em
.
Even
if
it's
in
retaliation
for
a
roommate
disrespecting
your
room
,
be
the
bigger
Man
and
leave
his
room
alone
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
the bigger man walks away from a fight
AI
1
Rời khỏi một cuộc xung đột để ngăn chặn nó leo thang
1
Rời khỏi một cuộc xung đột để ngăn chặn nó leo thang
1
Rời khỏi một cuộc xung đột để ngăn chặn nó leo thang