Dịch

be the bigger man

động từ (verb)
UK/bi ðə ˈbɪɡəː ˈman/US/bi ðə ˈbɪɡɚ ˈmæn/

Nghĩa chính

  1. Rời khỏi một cuộc xung đột để ngăn chặn nó leo thangđộng từTo walk away from a conflict to prevent it from escalating.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ' . , '.
  • , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI