barker
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người sủa, con vật hay sủadanh từSomeone or something who barks.
- Người rao hàng, người chèo kéo kháchdanh từA person employed to solicit customers by calling out to passersby, e.g. at a carnival.
- Biển quảng cáo ở kệ hàngdanh từA shelf-talker.
- Chế độ giới thiệu trò chơidanh từA video game mode where the action is demonstrated to entice someone to play the game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barkerDạng gốc (base form)
- barkersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carnival barker | Người chèo kéo khách lễ hội | |
| Mount Barkerdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố và ngọn núi ở Nam Úc; Thành phố được đặt theo tên của ngọn núi, được đặt theo tên của đại úy quân đội Collet Barker |
| Bishop Barkerdanh từ | danh từ | Ly bia rất cao |
| barker channeldanh từ | danh từ | Kênh truyền hình chỉ bao gồm khuyến mại và quảng cáo, thường tiếp thị các tính năng khác nhau của dịch vụ mà kênh đó cung cấp |
| Barker's milldanh từ | danh từ | Là loại hệ thống bánh xe nước sử dụng rôto và vòi phun |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Choắt đốm đen
- The spotted redshank.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc barkerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- neighbor's .Con chó của hàng xóm nhà tôi suốt ngày sủa làm tôi thức giấc vào ban đêm.
- .Bob đã tích lũy được một vốn từ chơi chữ hai nghĩa đáng kể từ những ngày làm người chèo kéo khách cho một quán thoát y.
- , .Bản chơi thử trông đầy hành động gay cấn, nhưng vào chơi thật thì khá tẻ nhạt.