Nghĩa chính
- Có vỏ câytính từHaving bark.
- Dễ sủa, tạo ra tiếng chótính từProne to bark, to make the sound of a dog.
- Nghe như tiếng chó sủatính từSounding like the bark of a dog.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc barkyVí dụ
- .
- .
- .