Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ticket tout
danh từ
(noun)
US
/ˈ
t
ɪ
k
ə
t
ˈ
t
aʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Người bán lại vé sự kiện cao hơn giá chính thức
danh từ
A person who resells tickets for events at more than the official price.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ticket tout
Dạng gốc
(base form)
ticket tout
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
revendedor
giống đực
Chào vé, (US, CA) người bán vé (người bán vé tham dự các sự kiện giải trí phổ biến: mua trước và sau đó bán chúng (ví dụ: trực tuyến hoặc ngay bên ngoài địa điểm diễn ra sự kiện), thường với giá tăng cao)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
scalper
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
tout
Ví dụ
Skinner
told
the
court
he
was
an
experienced
ticket
tout
who
travelled
the
world
buying
and
selling
tickets
and
merchandise
to
sporting
events
,
concerts
and
festivals
.
AI
1
Người bán lại vé sự kiện cao hơn giá chính thức
1
Người bán lại vé sự kiện cao hơn giá chính thức
1
Người bán lại vé sự kiện cao hơn giá chính thức