Dịch

scalper

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người lột da đầu hoặc cắt bỏ da đầu của người khácdanh từOne who scalps, or removes the scalp of another.
  2. Người bán vé tham dự các sự kiện giải trí nổi tiếng: mua trước rồi bán (ví dụ: trực tuyến hoặc ngay bên ngoài địa điểm diễn ra sự kiện), thường với giá tăng caodanh từOne who scalps tickets to popular entertainment events: buying them in advance and then selling them (e.g. online or just outside the venue of the event), often at inflated prices.
  3. Người có thể đầu tư bất kỳ mặt hàng nào khác với số lượng có hạndanh từOne who scalps any other item with limited availability.
  4. Con bạc đánh bạcdanh từA gambler who scalps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scalperDạng gốc (base form)
  2. scalpersSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người trên sàn giao dịch phản đối kịch liệt mua và bán nhanh chóng bằng tài khoản của mình
  1. Người trên sàn giao dịch phản đối kịch liệt mua và bán nhanh chóng bằng tài khoản của mình, nhằm mục đích mua từ người bán và sau đó bán cho người mua, kiếm một khoản lợi nhuận nhỏ từ chênh lệch (gần bằng số tiền chênh lệch giá mua/chào bán, hoặc ít hơn)A person on an open outcry exchange trading floor who buys and sells rapidly for his or her own account, aiming to buy from a seller and a little later sell to a buyer, making a small profit from the difference (roughly the amount of the bid/offer spread, or less).

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc scalper

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , : “ ?”
  • .
  • 4.1 2023 — 2 , — $22,000.

AI