Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spruik
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Diễn thuyết trước công chúng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To promote a thing or idea to another person, usually informally.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spruik
Nguyên thể
(infinitive)
spruik
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
spruik
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
spruik
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
There
was
no
spruiking
or
showmanship
,
no
flash
shirts
or
ten-gallon
hats
.
Lennon
spruiks
laptop
28
years
after
his
death
[
title
]
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pitch
hawk
pimp
tout
Họ từ
(word family)
cùng gốc
spruik
spruik
er
Người kinh doanh, một lời chào hàng
danh từ
AI
1
Diễn thuyết trước công chúng
1
Diễn thuyết trước công chúng
1
Diễn thuyết trước công chúng