Dịch

touter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người tìm kiếm khách hàng, chẳng hạn như một quán trọ, một phương tiện giao thông công cộng, các cửa hàng, v.v.: do đó, một ứng cử viên đáng ghét cho chức vụdanh từOne who seeks customers, as for an inn, a public conveyance, shops, etc.: hence, an obtrusive candidate for office.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. touterDạng gốc (base form)
  2. toutersSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc touter

Nguồn gốc (etymology)

AI