come out
B1động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Bị phát hiện, lộ rađộng từnội động từ (intransitive)To be discovered; to be revealed.
- Lên tiếng, công khai bày tỏđộng từTo express one's opinion openly.
- Xuất bản, phát hành, công chiếuđộng từnội động từ (intransitive)To be published or released; to be issued; to be broadcast for the first time.
- Ra ngoài, đi rađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see come, out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come outNguyên thể (infinitive)
- comes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming outPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)come out on topĐạt được chiến thắng sau một thời gian dài đấu tranh, cạnh tranh, v.vcome out of the closetCông khai xu hướng tính dụccome out in the washVề các vấn đề hoặc khó khăn, được giải quyết, giải quyết hoặc được thấu hiểu một cách cuối cùng và tự nhiêncome out of one's shellTrở nên năng động hơn trong xã hội hoặc thích giao ducome out of the woodworkXuất hiện hoặc nổi lên một cách bất ngờ hoặc không thể giải thích được, thường xuyên với số lượng hoặc số lượng lớncome out swingingBắt đầu một cuộc gặp gỡ hoặc tương tác bằng cách cư xử một cách hung hăng, đối đầu hoặc buộc tội không kiềm chế được
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 12
Hóa ra
- động từ nối (linking verb)Hóa ra, kết quả làTo end up or result; to turn out to be.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuối cùng sự thật cũng lộ ra rằng anh ta đã nói dối suốt thời gian qua.
- .Bạn đã công khai ủng hộ Cách mạng Pháp.
- .Bài phỏng vấn cô ấy sẽ được đăng trong số báo tới.