Nghĩa chính
- Ra khỏiđộng từemerge from
- Phát sinh từđộng từresult from
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come out ofNguyên thể (infinitive)
- comes out ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came out of (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- comen out of (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- coming out ofPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come out of the closetđộng từ | động từ | Công khai xu hướng tính dục |
| come out of one's shellđộng từ | động từ | Trở nên năng động hơn trong xã hội hoặc thích giao du |
| come out of the woodworkđộng từ | động từ | Xuất hiện hoặc nổi lên một cách bất ngờ hoặc không thể giải thích được, thường xuyên với số lượng hoặc số lượng lớn |
| come out of the broom closetđộng từ | động từ | Tiết lộ công khai rằng một người là Wiccan hoặc một số loại tân ngoại giáo khác |
| come out of someone's shell | Cởi mở hơn | |
| you must have come out of the arkcụm từ | cụm từ | (Thông tục) ; đùa sao thế, anh ở trên cung trăng rơi xuống đấy à |
| look as if one had just come out of a bandboxcụm từ | cụm từ | Trông mới toanh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con thỏ ra khỏi hang.