Nghĩa chính
- Bị lộ rađộng từngoại động từ (transitive)to be afflicted by (a visible disruption of the body)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come out inNguyên thể (infinitive)
- comes out inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came out in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming out inPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come out in the washđộng từ | động từ | Về các vấn đề hoặc khó khăn, được giải quyết, giải quyết hoặc được thấu hiểu một cách cuối cùng và tự nhiên |
| what's bred in the bone will come out in the fleshcụm từ | cụm từ | Hành vi hoặc đặc điểm của một người được xác định bởi sự di truyền của một người |
| come out in one's true colourscụm từ | cụm từ | Để lộ rõ chân tướng |
Ví dụ
- .
- .
- , .