Dịch

wapentake

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phân khu hành chính ở các quận phía bắc nước Anh, được phát triển dưới ảnh hưởng của người Bắc Âu và tương ứng với hàng trăm khu vực còn lại của nước Anhdanh từAn administrative subdivision in northern English counties, developed under Norse influence, and corresponding to hundreds in the rest of England.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wapentakeDạng gốc (base form)
  2. wapentakesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

weapontake

  1. từ tiếng Anh trung đạiwapentake
  2. từ tiếng Anh cổwǣpenġetæc
  3. từ tiếng Bắc Âu cổvápnatak

Họ từ (word family)

cùng gốc wapentake

AI