Dịch

ravish

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm mê mẩn, làm say đắmđộng từngoại động từ (transitive)To transport with joy or delight; to delight to ecstasy.
  2. Quan hệ tình dục mạnh mẽđộng từTo have vigorous sexual intercourse with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ravishNguyên thể (infinitive)
  2. ravishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ravishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ravishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ravish sbcưỡng hiếp ai

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cướp
  1. Cướp, chiếm đoạt bằng vũ lựcTo seize and carry away by violence; to snatch by force.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiravyschen
  2. từ tiếng Pháp cổravis-
  3. từ tiếng Latinh bình dân*rapire

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , Gallateo's ; , .Trong những điều khiến người ta say mê, người ta không làm chủ được bản thân, không nhớ nổi luật lệ của Gallateo; và trong mùa hội hè, người ta được phép phóng túng
  • , ; .Người Frank chiếm đoạt nó từ tay người Hồi giáo vào thập niên đầu thế kỷ thứ sáu, và niềm đau của Hồi giáo trào dâng
  • , / , .Kẻ khách kia định cưỡng bức nàng, / Muốn chiếm đoạt nàng dù nàng thà chết

AI