Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm mê mẩn, làm say đắmđộng từngoại động từ (transitive)To transport with joy or delight; to delight to ecstasy.
- Quan hệ tình dục mạnh mẽđộng từTo have vigorous sexual intercourse with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ravish sbcưỡng hiếp ai
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cướp
- Cướp, chiếm đoạt bằng vũ lựcTo seize and carry away by violence; to snatch by force.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiravyschen
- từ tiếng Pháp cổravis-
- từ tiếng Latinh bình dân*rapire
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ravishVí dụ
- , , Gallateo's ; , .Trong những điều khiến người ta say mê, người ta không làm chủ được bản thân, không nhớ nổi luật lệ của Gallateo; và trong mùa hội hè, người ta được phép phóng túng
- , ; .Người Frank chiếm đoạt nó từ tay người Hồi giáo vào thập niên đầu thế kỷ thứ sáu, và niềm đau của Hồi giáo trào dâng
- , / , .Kẻ khách kia định cưỡng bức nàng, / Muốn chiếm đoạt nàng dù nàng thà chết