Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếm đoạtđộng từTo seize and hold or use (powers, an office, a coat of arms, a right or copyright, etc) from another, without right (usually by illegitimate means).
- Thay thếđộng từTo take the place the place of someone or something else; to supplant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- usurp sb/sthchiếm đoạt, usurping ai/cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chiếm dụng
- To make use of.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc usurpNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiusurpen
- từ tiếng Pháp cổusurper
- từ tiếng Latinhūsūrpō
Ví dụ
- [] , , […]Những phát biểu của Riley nêu bật tình thế khó xử mà nhiều tín đồ Nhất thể Phổ quát phải đối mặt.
- 10(9), .Tôi không có ý chiếm dụng của ai cả.
- "[…] , , […]"[…] đặc biệt khi xét rằng ngay cả Vật chất, trong đó họ nhào lộn và lăn lộn, thứ họ cảm nhận bằng tay và chiếm dụng bằng mọi giác quan của mình […]