Dịch

usurpation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chiếm giữ sai trái một cái gì đó bằng vũ lực, đặc biệt là chủ quyền hoặc quyền lực khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wrongful seizure of something by force, especially of sovereignty or other authority.
  2. Xâm phạm tài sản của người khác mà không được phépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trespass onto another's property without permission.
  3. Việc lấy hoặc sử dụng mà không có quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A taking or use without right.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usurpationDạng gốc (base form)
  2. usurpationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

usurp-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạiusurpacioun
  2. từ tiếng Pháp cổusurpacion
  3. từ tiếng Latinhūsurpātiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ; […]

AI