Dịch

chock

B2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vật chêm, vật chèn bánh xedanh từAny object used as a wedge or filler, especially when placed behind a wheel to prevent it from rolling.
  2. Chèn, chêm cố địnhđộng từngoại động từ (transitive)To stop or fasten, as with a wedge, or block; to scotch.
  3. Hoàn toàn, khátrạng từkhông so sánh (not comparable)Entirely; quite.
  4. Tiếng cộc buồn tẻthán từRepresenting a dull sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chockNguyên thể (infinitive)
  2. chocksSố nhiều (plural)
  3. chockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chock fulltính từChứa lượng tối đa có thể, xả nước về mọi phía, đóng gói, nhồi nhét
chock loaddanh từMột số lượng lớn
dousing-chockdanh từMột trong số những mảnh vỡ bay ngang qua tạp dề và rơi vào đầu hiệp sĩ
chock-a-block fulltính từĐồng nghĩa với chock full
chocks awaythán từLệnh tháo các vật cản của máy bay để chuẩn bị cất cánh
chock-a-blockChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Ống chèn dây
  1. Ống chèn dây, quang giữ cápAny fitting or fixture used to restrict movement, especially movement of a line; traditionally was a fixture near a bulwark with two horns pointing towards each other, with a gap between where the line can be inserted.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*chokke
  2. từ tiếng Anglo-Normanchoque
  3. từ tiếng Pháp cổçouche

Cùng gốc (doublet)stock

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Phápchoquer

Ví dụ

  • . .Điểm neo nhân tạo là những điểm được dựng từ trang thiết bị mang theo của đội. Đây thường là các cục chêm hoặc đinh đá đặt trong các khe nứt hoặc bu-lông khoan vào đá.
  • ( cabina).Alejandro nhảy ra và kéo phanh khẩn cấp (chèn bánh sau bên trái bằng một khối gỗ anh giữ sau cabin).
  • , . .Cô thấy anh vội vã ra cửa, nghe tiếng chốt cài cạch một tiếng. Anh thử vặn tay nắm.

AI