Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vật chêm, vật chèn bánh xedanh từAny object used as a wedge or filler, especially when placed behind a wheel to prevent it from rolling.
- Chèn, chêm cố địnhđộng từngoại động từ (transitive)To stop or fasten, as with a wedge, or block; to scotch.
- Hoàn toàn, khátrạng từkhông so sánh (not comparable)Entirely; quite.
- Tiếng cộc buồn tẻthán từRepresenting a dull sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chock fulltính từ | tính từ | Chứa lượng tối đa có thể, xả nước về mọi phía, đóng gói, nhồi nhét |
| chock loaddanh từ | danh từ | Một số lượng lớn |
| dousing-chockdanh từ | danh từ | Một trong số những mảnh vỡ bay ngang qua tạp dề và rơi vào đầu hiệp sĩ |
| chock-a-block fulltính từ | tính từ | Đồng nghĩa với chock full |
| chocks awaythán từ | thán từ | Lệnh tháo các vật cản của máy bay để chuẩn bị cất cánh |
| chock-a-block | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Ống chèn dây
- Ống chèn dây, quang giữ cápAny fitting or fixture used to restrict movement, especially movement of a line; traditionally was a fixture near a bulwark with two horns pointing towards each other, with a gap between where the line can be inserted.
Họ từ (word family)
cùng gốc chockNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đại*chokke
- từ tiếng Anglo-Normanchoque
- từ tiếng Pháp cổçouche
Cùng gốc (doublet)stock
danh từ, động từ
- từ tiếng Phápchoquer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Điểm neo nhân tạo là những điểm được dựng từ trang thiết bị mang theo của đội. Đây thường là các cục chêm hoặc đinh đá đặt trong các khe nứt hoặc bu-lông khoan vào đá.
- ( cabina).Alejandro nhảy ra và kéo phanh khẩn cấp (chèn bánh sau bên trái bằng một khối gỗ anh giữ sau cabin).
- , . .Cô thấy anh vội vã ra cửa, nghe tiếng chốt cài cạch một tiếng. Anh thử vặn tay nắm.