wax-resist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phương pháp sử dụng sáp để che các bộ phận của tác phẩm, chẳng hạn như vải hoặc đồ gốm, khi áp dụng lớp phủ hoặc xử lý; phương pháp chống lại, sử dụng sápdanh từkhông đếm được (uncountable)The method of using wax to mask parts of a work, such as cloth or pottery, when applying a coating or treatment; the resist method, using wax.