Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
underground folk
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
ʌ
n
.
d
ə
ˈ
ɡ
ɹ
aʊ
n
d
ˈ
f
əʊ
k
/
US
/ˈ
ʌ
n
.
d
ə
ɹ.
ɡ
ɹ
aʊ
n
d
ˈ
f
oʊ
k
/
Nghĩa chính
1
Đồng nghĩa với underground people
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Synonym of underground people
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
underground people
Ví dụ
There
was
,
it
is
said
,
in
Prussian
Samland
,
an
inn-keeper
whom
the
underground
folk
had
done
many
good
turns
.
AI
1
Đồng nghĩa với underground people
1
Đồng nghĩa với underground people
1
Đồng nghĩa với underground people