Dịch

metro

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmɛtɹəʊ/US/ˈmɛtɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hệ thống tàu điện ngầmdanh từA rapid transit rail transport system, or a train in such systems, generally underground and serving a metropolitan area.
  2. Hệ thống tàu điện đô thị nhẹdanh từAn urban rapid transit rail transport system, normally with lighter track and light trains (i.e. an S-Bahn or similar), or a train in such systems.
  3. Vùng đô thịdanh từA metropolitan area.
  4. Thuộc vùng đô thịtính từmetropolitan

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metroDạng gốc (base form)
  2. metrosSố nhiều (plural)
  3. more metroSo sánh hơn (comparative)
  4. most metroSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the metrotrên tàu điệnto travel on the metrođi tàu điện
  • by metrobằng tàu điệnI get to work by metro.Tôi đi làm bằng tàu điện.

Cụm từ (phrase)

metro cardThẻ tàu điện ngầm
metro lineTuyến tàu điện ngầm
metro mapBản đồ tàu điện ngầm
metro stationdanh từGa tàu điện ngầm
metro systemHệ thống tàu điện ngầm
metro ticketVé tàu điện ngầm
by metroBằng tàu điện ngầm
catch the metroBắt tàu điện ngầm

Ví dụ

  • .Anh ấy sẽ đến sân vận động bằng tàu điện ngầm.
  • Thông báo thời gian hành khách phải chờ chuyến tàu điện đô thị tiếp theo
  • 153 ? 72758 ( , .), $408,403. , .Mức giá trung bình thấp nhất trong 153 mã ZIP là bao nhiêu? 72758 (quận Benton, bang Ark.), với giá trung bình là 408.403 đô la. Khu vực này bao gồm Rogers, một vùng đô thị đang phát triển và là nơi đặt cửa hàng Walmart đầu tiên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hệ thống tàu điện ngầm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápmétro
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμήτηρmḗtēr“mother”
danh từ, tính từ

Rút gọn từ metropolitan

AI