Dịch

vergency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nghịch đảo của tiêu cự của một thấu kính, được dùng làm thước đo sự phân kỳ hoặc hội tụ của bút chì tia sángdanh từThe reciprocal of the focal distance of a lens, used as a measure of the divergence or convergence of a pencil of rays.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vergencyDạng gốc (base form)
  2. vergenciesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động tiến gần hoặc tiếp cận
  1. Hành động tiến gần hoặc tiếp cận; khuynh hướng, khuynh hướng về cái gì đóThe act of verging or approaching; tendency, inclination towards something.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , […]
  • .. : ", "

AI