Nghĩa chính
- Người mang theo một bờ vực, hoặc biểu tượng của văn phòngdanh từOne who carries a verge, or emblem of office.
- Giáo dân trông coi bên trong nhà thờ và đóng vai trò là người phục vụ trong các buổi lễ, nơi họ mang theo bờ vực (hoặc trinh nữ). Ở Hoa Kỳ, văn phòng thường được kết hợp với sextondanh từA lay person who takes care of the interior of a church and acts as an attendant during services, where he or she carries the verge (or virge). In the United States, the office is generally combined with that of sexton.
- Người dẫn đường; Ngoài ra, tại các địa danh lớn của giáo hội, còn có một hướng dẫn viên du lịchdanh từAn usher; also, in major ecclesiastical landmarks, a tour guide.
- Người phục vụ cho một chức sắc, chẳng hạn như giám mục hoặc trưởng khoa, thẩm phán, v.vdanh từAn attendant upon a dignitary, such as a bishop or dean, a justice, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vergerDạng gốc (base form)
- vergersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc vergerVí dụ
- .
- , , , ; , ( ,) , , .
- " ," Dorrit, , , , , " ."