Nghĩa chính
- Từ hoặc cụm từ được sử dụng để nói khác; một thuật ngữ dùng để xác định ai đó hoặc một cái gì đó không phải là người nóidanh từA word or phrase that is used for othering; a term that serves to identify someone or something as other than the speaker.
- Một số hạng phải được thêm vào phương trình để biểu diễn điều kiện biêndanh từA term that must be added to an equation to represent a boundary condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boundary termDạng gốc (base form)
- boundary termsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gibbons-Hawking-York boundary termdanh từ riêng | danh từ riêng | Trong thuyết tương đối rộng, một số hạng cần được thêm vào tác dụng Einstein-Hilbert khi đa tạp không thời gian cơ bản có một ranh giới |
Ví dụ
- '' , , , (Scoones, 2010: 153-4).
- : .
- , .