Dịch

frontier

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɹʌnˈtɪə/US/fɹʌnˈtɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Biên giớidanh từThe part of a country which borders or faces another country or unsettled region.
  2. Ranh giới, giới hạn mớidanh từThe most advanced or recent version of something; the leading edge.
  3. Khai hoang, khai phá biên cươngđộng từnội động từ (intransitive)To live as pioneers on frontier territory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frontierNguyên thể (infinitive)
  2. frontiersSố nhiều (plural)
  3. frontieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frontieringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • frontier (between A and B)biên giới (giữa A và B)the frontier between the land of the Saxons and that of the Danesbiên giới giữa vùng đất của người Saxon và vùng đất của người Đan Mạch
  • frontier (with sth)biên giới (với cái gì)a customs post on the frontier with Italytrạm hải quan ở biên giới với Ý
  • frontier (of sth)giới hạn (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

cross the frontierVượt biên giới
final frontierdanh từRanh giới cuối cùng
frontier townThị trấn biên giới
new frontierdanh từ riêngChân trời mới, ranh giới mới
last frontierdanh từĐồng nghĩa với outer space
e-frontierdanh từBiên giới mạng
frontier AIdanh từViết tắt của frontier artificial intelligence
high frontierdanh từĐồng nghĩa với outer space

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tiền đồn
  1. Tiền đồn, công sự tiền tiêuAn outwork of a fortification.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifrounter
  2. từ tiếng Pháp cổfronter

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , Besar, .Không có nhiều hành khách, và cuộc hành trình diễn ra suôn sẻ cho đến khi đến được biên giới tại Padang Besar, mặc dù có một đội cảnh sát Mã Lai có vũ trang hộ tống đi cùng chuyến tàu từ Alor Star.
  • đỉnh cao công nghệ của ngành điện tử trạng thái rắn
  • , , ?giờ đây khi nơi đó không còn là vùng biên ải, cũng chẳng còn giáp ranh quân thù, cớ sao những đặc quyền như thế lại tiếp tục được duy trì?

AI