Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Biên giớidanh từThe part of a country which borders or faces another country or unsettled region.
- Ranh giới, giới hạn mớidanh từThe most advanced or recent version of something; the leading edge.
- Khai hoang, khai phá biên cươngđộng từnội động từ (intransitive)To live as pioneers on frontier territory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frontierNguyên thể (infinitive)
- frontiersSố nhiều (plural)
- frontieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- frontieringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- frontier (between A and B)biên giới (giữa A và B)the frontier between the land of the Saxons and that of the Danesbiên giới giữa vùng đất của người Saxon và vùng đất của người Đan Mạch
- frontier (with sth)biên giới (với cái gì)a customs post on the frontier with Italytrạm hải quan ở biên giới với Ý
- frontier (of sth)giới hạn (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross the frontier | Vượt biên giới | |
| final frontierdanh từ | danh từ | Ranh giới cuối cùng |
| frontier town | Thị trấn biên giới | |
| new frontierdanh từ riêng | danh từ riêng | Chân trời mới, ranh giới mới |
| last frontierdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với outer space |
| e-frontierdanh từ | danh từ | Biên giới mạng |
| frontier AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của frontier artificial intelligence |
| high frontierdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với outer space |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tiền đồn
- Tiền đồn, công sự tiền tiêuAn outwork of a fortification.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc frontier- frontiersmanNgười dân ở vùng biên giớidanh từ
- frontierismHỗ trợ biên giới; đặc biệt là lập luận được nhà sử học Frederick Jackson Turner đưa ra vào năm 1893 rằng chủ nghĩa ngoại lệ thuộc địa của người định cư, dưới vỏ bọc của nền dân chủ Hoa Kỳ, được hình thành bằng cách chiếm đoạt biên giới gồ ghề của Hoa Kỳdanh từ
- frontieristNgười ủng hộ chủ nghĩa biên giớidanh từ
- frontierlessKhông có biên giớitính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifrounter
- từ tiếng Pháp cổfronter
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Besar, .Không có nhiều hành khách, và cuộc hành trình diễn ra suôn sẻ cho đến khi đến được biên giới tại Padang Besar, mặc dù có một đội cảnh sát Mã Lai có vũ trang hộ tống đi cùng chuyến tàu từ Alor Star.
- đỉnh cao công nghệ của ngành điện tử trạng thái rắn
- , , ?giờ đây khi nơi đó không còn là vùng biên ải, cũng chẳng còn giáp ranh quân thù, cớ sao những đặc quyền như thế lại tiếp tục được duy trì?
Xuất hiện ở từ khác
- borderdễ nhầm, đồng nghĩaThường mang nghĩa biên cương, nhất là trong ngữ cảnh lịch sử, nên ít phổ biến hơn trong giao tiếp hằng ngày.